Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11

     

Bạn có đang gặp vấn đề trong câu hỏi họctừ vựngtiếng Anh lớp 11của mình? ai đang tự hỏi anh em lại học được còn mình thì không? Liệu bộ từ vựng này còn có thực sự khó khăn hay do bạn dạng thân các bạn chưa kiếm tìm ra phương thức phù hợp. Tất cả những thắc mắc trên sẽ được cameraquansat24h.vn giải đáp bỏ ra tiết bên dưới bài viết.

1. Tầm đặc trưng của việc học từ vựng giờ đồng hồ Anh 11

Giúp các bạn hoàn thành giỏi các bài xích thi

Không thể phủ nhận việc học tập tốttừ vựng tiếng Anh lớp 11 giúp đỡ bạn đạt được công dụng cao hơn trong số bài kiểm tra.

Ví dụ: tại phần ngữ pháp, nếu chúng ta không núm chắc công thức thì việc đọc hiểu để giúp bạn tìm được đáp án đúng, còn về phần nghe, mong nghe được vững chắc chắn bạn phải có vốn từ bỏ vựng trước đã.




Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 11

*



Xem thêm: Giáo Án Tiếng Anh Lớp 8: Unit 9 A First Aids Course Lesson 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 8

STTTừ VựngNghĩa
1advanced (a)tiên tiến
2courteous (a)lịch sự
3equip (v)trang bị
4express (a)nhanh
5Express Mail Service (EMS)dịch vụ chuyển phát nhanh
6facsimile (n)bản sao, máy fax
7graphic (n)hình đồ gia dụng họa
8Messenger hotline Service (n)dịch vụđiện thoại
9notify (v)thông báo
10parcel (n)bưu kiện
11press (n)báo chí
12receive (v)nhận
13recipient (n)người nhận
14secure (a)an toàn, bảo đảm
15service (n)dịch vụ
16spacious (a)rộng rãi
17speedy (a)nhanh chóng
18staff (n)đội ngũ
19subscribe (v)đăng ký, để mua
20surface mail (n)thư gửi con đường bộhoặc mặt đường biển
21technology (n)công nghệ
22thoughtful (a)sâu sắc
23transfer (n;v)chuyển
24transmit (v)gửi, phát, truyền
25well-trained (a)lành nghề
26clerk (n)thư ký
27customer (n)khách hàng
28document (n)tài liệu
29fee (n)chi phí
30Flower Telegram Service (n)dịch vụ điệnhoa
31greetings thẻ (n)thiệp chúc mừng
32install (v)lắp đặt
33registration (n)sự đăng ký
34telephone line (n)đường dây điện thoại
35advantage (n)thuận lợi
36capacity (n)công suất
37cellphone (n)điện thoại di động
38commune (n)
39demand (n)nhu cầu
40digit (n)chữ số
41disadvantage (n)bất lợi
42expansion (n)sự mở rộng
43fixed (a)cố định
44on the phone (exp)đang nói chuyệnđiện thoại
45reduction (n)sự bớt bớt
46rural network (n)mạng lưới nông thôn
47subscriber (n)thuê bao
48upgrade (v)nâng cấp
49arrogant (a)kiêu ngạo
50attitude (n)thái độ
51describe (v)mô tả
52director (n)giám đốc
53dissatisfaction (n)sự ko hài lòng
54picpocket (n)kẻ móc túi
55price (n)giá cả
56punctuality (n)tính đúng giờ
57quality (n)chất lượng
58reasonable (a)hợp lý
59resident (n)người dân
60satisfaction (n)sự hài lòng
61security (n)an ninh
62abroad (adv)ở nước ngoài
63arrest (v)bắt giữ
64brave (a)can đảm
65break into (v)lẻn vào
66burglar (n)tên trộm
67coward (n)kẻ kém nhát
68design (v)thiết kế
69destroy (v)phá hủy
70first language (n)tiếng chị em đẻ
71French (n)tiếng Pháp
72German (n)tiếng Đức
73injured (a)bị thương
74north-west (n)hướng tây bắc
75pacifist (n)người theo công ty nghĩa hòa bình
76rebuild (v)tái xây dựng
77release (v)thả ra
78rent (n)tiền thuê
79shoplifter (n)kẻ cắp giả có tác dụng kháchmua hàng
80steal (v)ăn cắp
81tenant (n)người thuê/mướn
82waitress (n)bồi bàn nữ
83war (n)chiến tranh

UNIT 10: NATURE IN DANGER

STTTừ VựngNghĩa
1affect (v)ảnh hưởng
2Africa (n)châu Phi
3agriculture (n)nông nghiệp
4cheetah (n)loài báo gêpa
5co-exist (v)sống chung, thuộc tồn tại
6consequence (n)hậu quả
7destruction (n)sự phá hủy
8dinosaur (n)khủng long
9disappear (v)biến mất
10effort (n)nỗ lực
11endangered (a)bị nguy hiểm
12estimate (v)ước tính
13exist (v)tồn tại
14extinct (a)tuyệt chủng
15habit (n)thói quen
16human being (n)con người
17human race (n)nhân loại
18in danger (exp)có nguy cơ
19industry (n)công nghiệp
20interference (n)sự can thiệp
21law (n)luật
22make sure (v)đảm bảo
23nature (n)thiên nhiên
24offspring (n)con cháu, cái dõi
25panda (n)gấu trúc
26planet (n)hành tinh
27pollutant (n)chất tạo ô nhiễm
28prohibit (v)cấm
29rare (a)hiếm
30respect (n)khía cạnh
31responsible (a)có trách nhiệm
32result in (v)gây ra
33save (v)cứu
34scatter (v)phân tán
35serious (a)nghiêm trọng
36species (n)giống, loài
37supply (v;n)cung cấp
38whale (n)cá voi
39wind (n)gió
40burn (v)đốt
41capture (v)bắt
42cultivation (n)trồng trọt
43cut down (v)đốn
44discharge (v)thải ra, đổ ra
45discourage (v)không khuyến khích
46encourage (v)khuyến khích
47fertilizer (n)phân bón
48fur (n)lông thú
49hunt (v)săn
50pesticide (n)thuốc trừ sâu
51pet (n)vật nuôi vào nhà
52skin (n)da
53threaten (v)đe dọa
54wood (n)gỗ
55completely (a)hoàn toàn
56devastating (a)tàn phá
57maintenance (n)sự giữ lại gìn
58preserve (v)duy trì bảo tồn
59protect (v)bảo vệ
60scenic feature (n)đặc điểm cảnh vật
61vehicle (n)xe cộ
62abundant (a)dồi dào, phong phú
63area (n)diện tích
64bone (n)xương
65coastal waters (n)vùng đại dương duyên hải
66east (n)phía đông
67historic (a)thuộc định kỳ sử
68island (n)hòn đảo
69landscape (nphong cảnh
70location (n)địa điểm
71stone tool (n)đồ đá
72tropical (a)nhiệt đới
73accident (n)tai nạn
74blame (v)đổ lỗi
75concern (v)quan tâm, bận tâm
76familiar (a)quen
77fantastic (a)hay, hấp dẫn
78give up (v)đầu hàng
79grateful (a)biết ơn
80half (n)hiệp
81midway (adv)ở nửa đườngnhớ
82miss (v)nhớ
83owe (v)mắc nợ
84point (n)thời điểm
85present (n)món quà
86share (v)chia sẻ

UNIT 11:SOURCES OF ENERGY




Xem thêm: Cho Hỗn Hợp Fe Cu Phản Ứng Với Dung Dịch Hno3 Loãng, Sau Phản Ứng Hoàn Toàn

STTTừ VựngNghĩa
1alternative (a)thay thế
2at the same time(exp)cùng thời điểm đó
3available (a)sẵn có
4balloon (n)bong bóng
5coal (n)than đá
6cost (v)tốn (tiền)
7dam (n)đập (ngăn nước)
8electricity (n)điện
9energy (nnăng lượng
10exhausted (a)cạn kiệt
11fossil fuel (n)nhiên liệu hóa thạch
12geothermal heat (n)địa nhiệt
13infinite (a)vô hạn
14make use of(exp)tận dụng
15nuclear energy (a)năng lượng hạt nhân
16oil (n)dầu
17plentiful (a)nhiều
18pollution (n)sự ô nhiễm
19power demand (n)nhu cầu sử dụng điện
20release (v)phóng ra
21reserve (n)trữ lượng
22roof (n)mái nhà
23safe (a)an toàn
24sailboat (n)thuyền buồm
25save (v)tiết kiệm
26solar energy (n)năng ượng mặt trời
27solar panel (n)tấm thu tích điện mặt trời
28wave (n)sóng (nước)
29windmill (n)cối xay gi
30abundant (a)dồi dào, phong phú
31convenient (a)tiện lợi
32enormous (a)to lớn, khổng lồ
33harmful (a)có hại
34hydroelectricity (n)thủy điện
35nuclear reactor (n)phản ứng phân tử nhân
36radiation (n)phóng xạ
37renewable (a)có thể nỗ lực thế
38run out (v)cạn kiệt
39ecologist (n)nhà sinh thái học
40ecology (n)sinh thái học
41fertilize (v)bón phân
42grass (n)cỏ
43land (n)đất
44ocean (n)đại dương
45petroleum (n)dầu hỏa, dầu mỏ
46replace (v)thay thế
47as can be seen (exp)có thể thấy
48chart (n)biểu đồ
49consumption (n)sự tiêu thụ
50follow (v)theo sau
51make up (v)chiếm (số lượng)
52show (v)chỉ ra
53total (a)tổng số
54apartment (n)căn hộ
55cancer (n)ung thư
56catch (v)bắt kịp
57cause (n)gây ra
58conduct (v)tiến hành
59experiment (n)cuộc thí nghiệm
60extraordinary (a)kỳ lạ, không giống thường
61fence (n)hàng rào
62locate (v)vị trí
63overlook (v)nhìn trước
64park (n)công viên
65photograph (n)bức ảnh
66present (v)trình bày
67progress (n)sự tiến triển
68publish (v)xuất bản
69reach (v)đạt được
70research (v)nghiên cứu
71surround (v)bao quanh

UNIT 12: THE ASIAN GAMES

STTTừ VựngNghĩa
1advance (v)tiến bộ
2appreciate (v)đánh giá cao
3aquatic sports (n)thể thao bên dưới nước
4athletics (n)điền kinh
5basketball (n)bóng rổ
6billiards (n)bi da
7bodybuilding (n)thể dục thể hình
8cycling (n)đua xe đạp
9decade (n)thập kỷ (10 năm)
10enthusiasm (nsự hăng hái, nhiệt tình
11facility (n)tiện nghi
12fencing (n)đấu kiếm
13gold (n)vàng
14hockey (n)khúc côn cầu
15host country (n)nước chủ nhà
16intercultural knowledge(n)kiến thức liên văn hóa
17medal (n)huy chương
18mountain biking (n)đua xe đạp điện địa hình
19purpose (n)mục đích
20quality (n)chất lượng
21rugby (n)bóng thai dục
22shooting (n)bắn súng
23skill (n)kỹ năng
24solidarity (n)tình đoàn kết
25squash (n)bóng quần
26strength (n)sức mạnh
27take place (v)diễn ra
28weightlifting (n)cử tạ
29wrestling (n)đấu vật
30bronze (n)đồng
31karatedo (n)võ karatê
32silver (n)bạc
33bar (n)thanh, xà
34freestyle (n)kiểu tập bơi tự do
35gymnasium (n)phòng thể thao dụng cụ
36gymnast (n)vận cổ vũ thể dục
37gymnastics (n)môn thể thao dụng cụ
38high jump (n)nhảy cao
39live (a)trực tiếp
40long jump (n)nhảy xa
41record (n)kỷ lục
42advertise (v)quảng cáo
43equip (v)trang bị
44hold (v)tổ chức
45promote (v)quảng bá
46recruit (v)uyển
47stadium (n)sân vận động
48upgrade (v)nâng cấp
49widen (v)mở rộng
50apply for (a job) (v)xin việc
51book (v)mua vé trước
52diamond (n)kim cương
53flight (n)chuyến bay
54modern (a)hiện đại
55repair (v)sửa
56ring (n)chiếc nhẫn

UNIT 13: HOBBIES


STTTừ VựngNghĩa
1accompany (v)đệm đàn, đệm nhạc
2accomplished (a)có tài, cừ khôi
3admire (v)ngưỡng mộ
4avid (a)khao khát, thèm thuồng
5collect (v)sưu tập
6collection (n)bộ sưu tập
7collector (n)người sưu tập
8common (n)chung
9discard (v)vứt bỏ
10envelope (n)bao thư
11fish tank (n)bể cá
12indulge in (v)say mê
13modest (a)khiêm tốn
14occupied (a)bận rộn
15practise (v)thực hành
16stamp (n)con tem
17throw … away (v)ném đi
18tune (n)giai điệu
19book stall (n)quầy sách
20broaden (v)mở rộng lớn (kiến thức)
21category (n)loại, hạng, nhóm
22classify (v)phân loại
23climb (v)leo, trèo
24exchange (v)trao đổi
25hero (n)anh hùng
26mountain (n)núi
27name tag (n)nhãn ghi tên
28organize (v)sắp xếp
29overseas (adv)ở nước ngoài
30pen friend (n)bạn qua thư từ
31politician (n)chính trị gia
32postman (n)người chuyển thư
33bygone (a)quá khứ, qua rồi
34continually (adv)liên tục
35cope with (v)đối phó, đương đầu
36fairy tale (n)chuyện cổ tích
37gigantic (a)khổng lồ
38ignorantly (adv)ngu dốt, dốt nát
39otherwise (conj)nếu ko thì
40profitably (adv)có ích
41guideline (n)hướng dẫn
42imaginary (a)tưởng tượng
43plan (n)kế hoạch
44real (a)có thật
45frighten (v)làm kinh sợ
46postcard (n)bưu thiếp
47presence (n)sự hiện tại diện
48present (n)món quà
49repair (v)sửa chữa
50stranger (n)người lạ

UNIT 15: SPACE CONQUEST

STTTừ VựngNghĩa
1astronaut (n)phi hành gia
2cosmonaut (n)nhà du hành vũ trụ(Nga)
3desire (n)khát vọng
4feat (n)chiến công
5gravity (n)trọng lực
6honour (v)tôn kính
7last (v)kéo dài
8lift off (v)tàu vũ trụ) phóng vụt lên
9mile per hour (n)dặm / giờ
10name after (v)đặt thương hiệu theo
11orbit (n)quỹ đạo
12plane crash (n)vụ rơi sản phẩm công nghệ bay
13psychological tension(n)căng thẳng trọng điểm lý
14react (v)phản ứng
15set foot on (exp)đặt chân lên
16space (n)vũ trụ
17spacecraft (n)tàu vũ trụ
18technical failure (n)trục trặc kỹ thuật
19telegram (n)điện tín
20temperature (n)nhiệt độ
21uncertainty (n)sự không có thể chắn
22venture (n)việc mạo hiểm
23weightlessness(n)tình trạng ko trọng lượng
24artificial (a)nhân tạo
25carry out(v)tiến hành
26launch (v)phóng (tàu vũ trụ)
27manned (a)có tín đồ điều khiển
28mark a milestone (exp)tạo bước ngoặc
29satellite (n)vệ tinh
30achievement (n)thành tựu
31congress (n)quốc hội (Mỹ)
32experiment (n)cuộc thí nghiệm
33Mars (n)sao Hoả
34mission (n)sứ mệnh, nhiệm vụ
35NASA (n) (National Aeronauticscơ quan hàng không với vũ
36and Space Administration)trụ Hoa Kỳ
37return (v)trở về
38appoint (v)bổ nhiệm
39biography (n)tiểu sử
40join (v)tham gia
41leap (n)bước nhảy
42MSc (Master of Science)thạc sĩ khoa học
43mankind (n)nhân loại
44pilot (n)phi công
45quote (n)lời trích dẫn
46receive (v)nhận được
47resign (v)từ chức
48step (n)bước đi
49contact (v)liên lạc
50figure (n)con số; hình
51hurt (v)làm đau, đau
52jacket (n)áo vét
53leg (n)chân
54mirror (n)gương
55try on(v)thử (quần áo)

UNIT 16:THE WONDERS OF THE WORLD

STTTừ VựngNghĩa
1base (n)nền móng
2block (n)khối
3burial (n)sự mai táng
4chamber (n)buồng, phòng
5circumstance (n)tình huống
6construction (n)công trình;
7enclose (v)sự thi công dựng tường, rào (xung quanh mẫu gì)
8entrance (n)lối vào
9exit (n)lối ra
10journey (n)cuộc hành trình
11mandarin (n)vị quan
12man-made (a)nhân tạo
13metre square (n)mét vuông
14mysterious (a)huyền bí, túng ẩn
15pharaoh (n)vua Ai Cập cổ
16pyramid (n)kim tự tháp
17ramp (n)đường dốc
18rank (v)xếp hạng
19spiral (a)hình xoắn ốc
20stone (n)đá
21surpass (v)vượt qua, trội hơn
22theory (n)giả thuyết
23tomb (n)mộ, mồ, mả
24treasure (n)kho báu
25wall (n)bức tường
26wheelchair (n)xe lăn
27wonder (n)kỳ quan
28builder (n)người xây dựng
29fact (n)sự thật, sự việc
30giant (a)khổng lồ
31high (a)cao
32opinion (n)ý kiến
33sure (a)chắc chắn
34transport (v)vận chuyển
35ancient (a)cổ, thời xưa
36attraction (n)sự thu hút
37average (a)trung bình
38cover (v)bao phủ
39dynasty (n)triều đại
40feature (n)đặc điểm
41height (n)độ cao
42length (n)chiều dài
43magnificence (n)vẻ tráng lệ, lộng lẫy
44province (n)tỉnh
45roadway (n)đường đi
46significance (n)sự quan tiền trọng
47visible (a)có thể thấy được
48world heritage (n)di sản núm giới
49architecture (n)kiến trúc
50brief (a)ngắn gọn, vắn tắt
51central Vietnam (n)miền Trung Việt Nam
52consist of (v)bao gồm
53dedicate (v)dành cho (để tưởng nhớ)
54god (n)vị thần
55illustrate (v)minh hoạ
56in honour of (exp)để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)
57marble (n)cẩm thạch
58sandstone (n)sa thạch (đá vày cát kếtlại thành)
59statue (n)tượng
60throne (n)ngai vàng
61tower (n)tháp
62believe (v)tin
63escape (v)chạy thoát
64factory (n)nhà máy
65flood (n)lũ lụt
66homeless (a)vô gia cư
67prisoner (n)tù nhân
68puppy (n)chó con, cún
69report (v)báo cáo
70strike (n)cuộc đình công
71suppose (v)cho là
72wanted (a)bị tróc nã nã

Trên đây là toàn cục những chủ điểm từ vựng tiếng Anh lớp 11 mà các bạn phải nắm. Để học giỏi hơn, chúng ta nên tham khảo thêm một số cách thức học như: học tập từ vựng qua hình ảnh, qua phim,…cameraquansat24h.vn chúc bàn sinh hoạt tốt.