Unit 8 a closer look 1 lớp 7 trang 84

     
*
Thư viện Lớp 1 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 11 Lớp 12 Lớp 12 Lời bài hát Lời bài hát Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng

Unit 8 A Closer Look 1 lớp 7 trang 84 | Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức


388

Với giải Unit 8 A Closer Look 1 lớp 7 trang 84 Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức chi tiết trong Unit 8: Films giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Tiếng anh 7. Mời các bạn đón xem:

Giải Tiếng anh lớp 7 Unit 8: Films

Vocabulary

Bài 1 trang 84 sgk Tiếng anh 7: Match the following adjectives with their meanings.

Bạn đang xem: Unit 8 a closer look 1 lớp 7 trang 84

(Nối các tính từ sau với nghĩa của chúng.)


1. dull

a. difficult to understand, not clear

2. violent

b. not interesting or exciting

3. confusing

c. giving pleasure

4. shocking

d. containing lots of fighting and killing

5. enjoyable

e. very surprising and difficult to believe


Trả lời:


1-b

2-d

3-a

4-e

5-c


1. dull (adj) = not interesting or exciting

(buồn tẻ = không thú vị hoặc không hấp dẫn)

2. violent (adj) = containing lots of fighting and killing

(bạo lực = có chứ nhiều sự đánh đấm và giết chóc)

3. confusing (adj) = difficult to understand, not clear

(khó hiểu = khó để có thể hiểu, không rõ ràng)

4. shocking (adj) = very surprising and difficult to believe

(sốc = rất ngạc nhiên và khó có thể tin được)

5. enjoyable (adj) = giving pleasure

(thú vị = đem lại niềm vui)

Bài 2 trang 84 sgk Tiếng anh 7: Complete the following sentences, using the adjectives in 1.

(Hoàn thành các câu sau, sử dụng các tính từ trong bài 1.)

1. I found the film A Polluted Planet hard to believe. It"s a very ___________ documentary.

2. The film was so___________that we almost fell asleep.

3. I think you will enjoy Our Holiday. It"s quite___________.

4. There were too many fights in the film. It was too___________.

5. I didn"t really understand the film. It was very___________.


Trả lời:

I found the film A Polluted Planet hard to believe. It"s a veryshockingdocumentary.

(Mình thấy bộ phim "A Polluted Planet" thật khó tin. Đó là một bộ phim tài liệu gây sốc.)

2. The film was sodullthat we almost fell asleep.

(Bộ phim buồn tẻ đến nỗi chúng mình gần như ngủ quên.)

3. I think you will enjoy Our Holiday. It"s quiteenjoyable.

(Mình nghĩ bạn sẽ xem bộ phim"Kỳ nghỉ của chúng ta". Nó khá thú vị.)

4. There were too many fights in the film. It was tooviolent.

(Có quá nhiều cảnh đánh nhau trong phim. Nó quá bạo lực.)

5. I didn"t really understand the film. It was veryconfusing.

Xem thêm: Những Hình Ảnh Về Các Câu Nói Hay Tuổi Học Trò, Tổng Hợp 33+ Hình Ảnh Tình Yêu Tuổi Học Trò

(Mình không thực sự hiểu bộ phim đó. Nó rất khó hiểu.)

Bài 3 trang 84 sgk Tiếng anh 7: Work in pairs. Ask and answer questions about a film you saw recently.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về một bộ phim bạn đã xem gần đây.)

Example:

A: What film did you see recently?(Bộphim mà bạn đã xem gần đây là gì?)

B: Skyfall.(Skyfall.)

A: What do you think of it?(Bạn nghĩ sao về nó?)

B: It"s too violent.(Nó quá bạo lực.)


Trả lời:

A:What film did you see recently?

(Bộphim mà bạn đã xem gần đây là gì?)

B:Mr. Bean.

(Phim “Mr.Bean.”)

A:What do you think of it?

(Bạn nghĩ sao về nó?)

B:It"s too funny.

(Nó rất hài hước.)

Pronunciation

/ɪə/ and /eə/

Bài 4 trang 84 sgk Tiếng anh 7: Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /ɪə/ and /eə/.

(Lắng nghe và nhắc lại các từ sau. Chú ý đến âm /ɪə/ và /eə/.)


/ɪə/

/eə/

idea

pier

really

fear

ear

nightmare

their

share

hair

chair


Trả lời:


/ɪə/

/eə/

idea/aɪˈdɪə/

pier/pɪər

really/ˈrɪə.li/

fear/fɪər/

ear/ɪər/

nightmare/ˈnaɪt.meər/

their/ðeər/

share/ʃeər/

hair/heər/

chair/tʃeər/


Bài 5 trang 84 sgk Tiếng anh 7: Listen and repeat, paying attention to the underlined words. Then practise the sentences.

(Nghe và nhắc lại, chú ý đến những từ được gạch chân. Sau đó thực hành đọc các câu.)

1. Istherea cinemanearhere?(Có rạp chiếu phim nàogần đây không?)

2.There"s achairunder thestairs.(Có một chiếc ghế dưới cầu thang.)

3. Put yourearphonesnearhere.(Đặt tai nghe của bạn lạigần đây.)

4. I don"tcareabout youridea.

Xem thêm: Đáp Án Môn Toán Tuyển Sinh Lớp 10 Tại Tp, Gợi Ý Đáp Án Đề Thi Chuyên Toán Lớp 10 Của Tp

(Mình không quan tâm đến ý tưởng của bạn.)

5. Ouraeroplaneis upthere, in theair.(Máy bay của chúng ta đang ở trên đó, trên không.)